N02Nhóm 3 ký tự
Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát
Recurrent and persistent haematuria
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
[Tham khảo khối N00-N08 Chương XIV Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: tiểu tiện ra máu: ++ lành tính (di truyền) (thời thơ ấu) ++ kèm tổn thương hình thái xác định từ .0 đến .8 trong bảng mã phân loại trước N00.- - Loại trừ: tiểu tiện ra máu không xác định khác (R31)
Mã chi tiết trong nhóm N02
N02.0Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, bất thường nhỏ ở cầu thậnN02.1Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, tổn thương cầu thận ổ - cục bộN02.2Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng lan tỏaN02.3Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏaN02.4Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏaN02.5Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏaN02.6Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, bệnh lắng đọng đặcN02.7Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏaN02.8Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học khácN02.9Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học không xác định