K26.5
Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
Duodenal ulcer, chronic or unspecified with perforation
Mã cùng nhóm
K26Loét tá tràngK26.0Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyếtK26.1Loét tá tràng, cấp tính kèm thủngK26.2Loét tá tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủngK26.3Loét tá tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủngK26.4Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyếtK26.6Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủngK26.7Loét tá tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủngK26.9Loét tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng