I82Nhóm 3 ký tự
Thuyên tắc và/hoặc huyết khối tĩnh mạch khác
Other venous embolism and thrombosis
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: thuyên tắc và/hoặc huyết khối tĩnh mạch (của): + não (I63.6, I67.6) + biến chứng của: ++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.7) ++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O22.-, O87.-) + mạch vành (I21-I25) + nội sọ và trong cột sống, nhiễm trùng hay không xác định khác (G08) + nội sọ, không sinh mủ (I67.6) + trong cột sống, không sinh mủ (G95.1) + chi dưới (I80.-) + mạc treo (K55.0) + cửa (I81) + phổi (I26.-)