I74Nhóm 3 ký tự
Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch
Arterial embolism and thrombosis
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bao gồm: nhồi máu: ++ do thuyên tắc ++ do huyết khối + tắc: ++ do thuyên tắc ++ do huyết khối - Loại trừ: tắc và huyết khối: ++ động mạch nền (I63.0-I63.2, I65.1) ++ động mạch cảnh (I63.0-I63.2,I65.2) ++ động mạch não (I63.3-I63.5, I66.9) ++ biến chứng: +++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.2) +++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O88.-) ++ động mạch vành (I21.- - I25.-) ++ mạc treo (K55.0) ++ trước não (I63.0-I63.2, I65.9) ++ phổi (I26.-) ++ thận (N28.0) ++ võng mạc (H34.-) ++ đốt sống (I63.0-I63.2, I65.0)
Mã chi tiết trong nhóm I74
I74.0Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch chủ bụngI74.1Thuyên tắc và/hoặc huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và/hoặc đoạn không xác định của động mạch chủI74.2Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch chi trênI74.3Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch chi dướiI74.4Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch chi, không xác địnhI74.5Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch chậuI74.8Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch khácI74.9Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch, không xác định