I70.11
Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận, kèm hoại thư
Atherosclerosis of renal artery, with gangrene
✦ Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Thận Goldblatt - Loại trừ: xơ vữa tiểu động mạch thận (I12.-)
Mã cùng nhóm
I70Xơ vữa [xơ cứng] động mạchI70.0Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủI70.00Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ, không kèm hoại thưI70.01Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ, kèm hoại thưI70.1Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thậnI70.10Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận, không kèm hoại thưI70.2Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi]I70.20Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi], không kèm hoại thưI70.21Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi], kèm hoại thưI70.8Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khácI70.80Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác, không kèm hoại thưI70.81Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác, kèm hoại thưI70.9Xơ vữa động mạch toàn thể và/hoặc xơ vữa động mạch không xác địnhI70.90Xơ vữa động mạch toàn thể và/hoặc xơ vữa động mạch không xác định, không kèm hoại thưI70.91Xơ vữa động mạch toàn thể và/hoặc xơ vữa động mạch không xác định, kèm hoại thư