Chuyển đến nội dung chính
Điện quang - CĐHA

Hướng dẫn sinh thiết đường mật

Guidance for biopsy of Biliary ducts

Mã dùng chung
1070812
Mã TT23
15484
Mã KT TT23
18.500
LOINC
87059-2

Thuộc tính LOINC

Tư thế / góc chụpGuidance for percutaneous biopsy
Vùng giải phẫuAbdomen>Biliary ducts
Phương pháp{Imaging modality}
Thuộc tínhFind
Thời gianPt
ScaleDoc
ClassRAD
Order/ObsBoth
Nội dung hỗ trợ bởi AI, đã được bác sĩ duyệt

⚠️ Thông tin chỉ mang tính tham khảo, KHÔNG thay thế thăm khám, chẩn đoán và tư vấn của bác sĩ. Khoảng tham chiếu phụ thuộc từng phòng xét nghiệm và phương pháp — luôn đối chiếu với khoảng tham chiếu của phòng xét nghiệm thực hiện.

Xét nghiệm này là gì

Hướng dẫn sinh thiết đường mật là quy trình giúp lấy mẫu mô từ đường mật để chẩn đoán các bệnh lý như viêm, tắc nghẽn hoặc ung thư. Xét nghiệm này có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định nguyên nhân gây ra triệu chứng và lập kế hoạch điều trị phù hợp.

Khi nào được chỉ định

- Nghi ngờ ung thư đường mật - Viêm đường mật mạn tính - Tắc nghẽn đường mật không rõ nguyên nhân - Đánh giá tổn thương đường mật sau phẫu thuật.

Ý nghĩa khi tăng

Kết quả dương tính có thể chỉ ra sự hiện diện của ung thư đường mật, viêm nhiễm hoặc tổn thương mô. Các nguyên nhân thường gặp bao gồm u ác tính, viêm đường mật hoặc sỏi mật.

Ý nghĩa khi giảm

Kết quả âm tính có thể cho thấy không có tổn thương mô nghiêm trọng trong đường mật. Tuy nhiên, điều này không loại trừ hoàn toàn khả năng có bệnh lý, đặc biệt trong trường hợp triệu chứng vẫn tồn tại.

Chuẩn bị

Người bệnh cần nhịn ăn ít nhất 6 giờ trước khi thực hiện sinh thiết. Cần thông báo cho bác sĩ về các loại thuốc đang sử dụng, đặc biệt là thuốc chống đông.

Khoảng tham chiếu

Không áp dụng. Lưu ý: khoảng tham chiếu phụ thuộc phòng xét nghiệm và phương pháp, chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu khoảng tham chiếu của phòng XN thực hiện.

Nguồn ánh xạ: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025) — Đợt 1. Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ.

Xét nghiệm liên quan

Can thiệp lấy huyết khối tĩnh mạch hai bên (có thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền43761-6Can thiệp lấy huyết khối động mạch chi dưới bên trái qua da dưới chiếu X-quang xóa nền107267-7Can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền107269-3Can thiệp lấy huyết khối động mạch phổi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch24887-2Can thiệp nong mạch bổ sung vào tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch30641-5Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch shunt động-tĩnh mạch (AV shunt) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36760-7

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc