Chuyển đến nội dung chính
Hóa sinh

%Beta 1 globulin/Protein total (Điện di) [Máu]

Beta 1 globulin/Protein.total in Serum or Plasma by Electrophoresis

Mã dùng chung
1010167
Mã KT TT23
23.132
LOINC
32732-0

Thuộc tính LOINC

Thành phầnBeta 1 globulin/Protein.total
Thuộc tínhMFr
Thời gianPt
Hệ mẫu / bệnh phẩmSer/Plas
ScaleQn
Phương phápElectrophoresis
ClassCHEM
Order/ObsObservation
Đơn vị%
Nội dung hỗ trợ bởi AI, đã được bác sĩ duyệt

⚠️ Thông tin chỉ mang tính tham khảo, KHÔNG thay thế thăm khám, chẩn đoán và tư vấn của bác sĩ. Khoảng tham chiếu phụ thuộc từng phòng xét nghiệm và phương pháp — luôn đối chiếu với khoảng tham chiếu của phòng xét nghiệm thực hiện.

Xét nghiệm này là gì

Xét nghiệm %Beta 1 globulin/Protein total (Điện di) giúp xác định nồng độ của globulin beta trong huyết thanh hoặc huyết tương. Ý nghĩa lâm sàng của xét nghiệm này liên quan đến việc đánh giá tình trạng miễn dịch và phát hiện các rối loạn protein huyết thanh.

Khi nào được chỉ định

- Đánh giá các bệnh lý miễn dịch - Theo dõi các bệnh lý gan - Phát hiện các rối loạn protein huyết thanh như bệnh đa u tủy - Đánh giá tình trạng dinh dưỡng.

Ý nghĩa khi tăng

Kết quả tăng có thể chỉ ra sự hiện diện của các bệnh lý như bệnh đa u tủy, viêm mãn tính, hoặc nhiễm trùng. Ngoài ra, tăng cũng có thể liên quan đến các bệnh lý gan.

Ý nghĩa khi giảm

Kết quả giảm có thể liên quan đến các tình trạng như bệnh gan nặng, hội chứng thận hư, hoặc suy dinh dưỡng. Giảm cũng có thể xảy ra trong các bệnh lý miễn dịch.

Chuẩn bị

Người bệnh không cần chuẩn bị đặc biệt trước khi làm xét nghiệm.

Khoảng tham chiếu

Khoảng tham chiếu cho người lớn là 5-15% (đơn vị %). Lưu ý: khoảng tham chiếu phụ thuộc phòng xét nghiệm và phương pháp, chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu khoảng tham chiếu của phòng XN thực hiện.

Nguồn ánh xạ: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025) — Đợt 1. Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ.

Xét nghiệm liên quan

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc