Chuyển đến nội dung chính
Điện quang - CĐHA

Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

US Guidance for biopsy of Abdomen

Common code
1070956
Mã TT23
15596
Mã KT TT23
18.612
LOINC
37913-1

LOINC attributes

ViewGuidance for percutaneous biopsy
RegionAbdomen
MethodUS
PropertyFind
TimePt
ScaleDoc
ClassRAD
Order/ObsBoth
AI-assisted content, doctor-reviewed

⚠️ For reference only — NOT a substitute for a physician’s examination, diagnosis or advice. Reference ranges depend on each laboratory and method — always compare with the reference range of the performing laboratory.

What this test is

Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm là kỹ thuật lấy mẫu mô từ các tổn thương trong ổ bụng dưới để chẩn đoán bệnh lý. Kỹ thuật này giúp xác định tính chất của khối u hoặc tổn thương, từ đó hỗ trợ bác sĩ trong việc điều trị và theo dõi bệnh nhân.

When it is indicated

- Nghi ngờ khối u ác tính hoặc lành tính trong ổ bụng dưới. - Đánh giá các tổn thương không rõ nguyên nhân trên siêu âm. - Theo dõi sự tiến triển của bệnh lý đã được chẩn đoán trước đó.

Meaning when elevated

Kết quả sinh thiết dương tính có thể chỉ ra sự hiện diện của tế bào ung thư hoặc tổn thương ác tính khác. Các nguyên nhân thường gặp bao gồm ung thư biểu mô, sarcoma hoặc các tổn thương di căn.

Meaning when decreased

Kết quả sinh thiết âm tính có thể cho thấy không có tế bào ung thư hoặc tổn thương ác tính. Tuy nhiên, điều này không loại trừ hoàn toàn khả năng bệnh lý, có thể do mẫu không đủ hoặc vị trí sinh thiết không chính xác.

Preparation

Người bệnh cần nhịn ăn ít nhất 6 giờ trước khi thực hiện sinh thiết. Cần thông báo cho bác sĩ về các loại thuốc đang sử dụng, đặc biệt là thuốc chống đông máu.

Reference range

Không áp dụng. Khoảng tham chiếu phụ thuộc phòng xét nghiệm và phương pháp, chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu khoảng tham chiếu của phòng XN thực hiện.

Mapping source: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025) — Đợt 1. For reference only; not a substitute for clinical judgment.

Related tests

Can thiệp lấy huyết khối tĩnh mạch hai bên (có thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền43761-6Can thiệp lấy huyết khối động mạch chi dưới bên trái qua da dưới chiếu X-quang xóa nền107267-7Can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền107269-3Can thiệp lấy huyết khối động mạch phổi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch24887-2Can thiệp nong mạch bổ sung vào tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch30641-5Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch shunt động-tĩnh mạch (AV shunt) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36760-7

Email Support

contact@chiaseyhoc.vn

Phone Support

+84 373 002 989

FAQ

Find answers