Chuyển đến nội dung chính
Điện quang - CĐHA

Siêu âm đầu và cổ

US Head and Neck

Common code
1071082
Mã TT23
14987
Mã KT TT23
18.3
LOINC
44164-2

LOINC attributes

ViewMultisection
RegionHead+Neck
MethodUS
PropertyFind
TimePt
ScaleDoc
ClassRAD
Order/ObsBoth
AI-assisted content, doctor-reviewed

⚠️ For reference only — NOT a substitute for a physician’s examination, diagnosis or advice. Reference ranges depend on each laboratory and method — always compare with the reference range of the performing laboratory.

What this test is

Siêu âm đầu và cổ là một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh không xâm lấn, sử dụng sóng siêu âm để đánh giá cấu trúc và chức năng của các cơ quan trong vùng đầu và cổ. Kỹ thuật này giúp phát hiện các bất thường như khối u, viêm nhiễm hoặc tổn thương mô mềm.

When it is indicated

- Đánh giá khối u vùng đầu và cổ - Phát hiện các bất thường ở tuyến giáp - Kiểm tra tình trạng viêm nhiễm hoặc tổn thương mô mềm - Đánh giá mạch máu trong vùng cổ.

Meaning when elevated

Kết quả siêu âm đầu và cổ dương tính có thể chỉ ra sự hiện diện của khối u, viêm nhiễm hoặc tổn thương mô mềm. Các nguyên nhân thường gặp bao gồm u bướu, viêm tuyến giáp hoặc áp xe.

Meaning when decreased

Kết quả siêu âm đầu và cổ âm tính thường cho thấy không có bất thường rõ ràng trong vùng đầu và cổ. Tuy nhiên, một số trường hợp có thể cần xem xét lại nếu triệu chứng lâm sàng vẫn tồn tại.

Preparation

Không cần chuẩn bị đặc biệt trước khi làm siêu âm đầu và cổ.

Reference range

Không áp dụng. Lưu ý: khoảng tham chiếu phụ thuộc phòng xét nghiệm và phương pháp, chỉ mang tính tham khảo, cần đối chiếu khoảng tham chiếu của phòng XN thực hiện.

Mapping source: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025) — Đợt 1. For reference only; not a substitute for clinical judgment.

Related tests

Can thiệp lấy huyết khối tĩnh mạch hai bên (có thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền43761-6Can thiệp lấy huyết khối động mạch chi dưới bên trái qua da dưới chiếu X-quang xóa nền107267-7Can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền107269-3Can thiệp lấy huyết khối động mạch phổi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch24887-2Can thiệp nong mạch bổ sung vào tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch30641-5Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang103852-0Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36762-3Can thiệp nong mạch shunt động-tĩnh mạch (AV shunt) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang36760-7

Email Support

contact@chiaseyhoc.vn

Phone Support

+84 373 002 989

FAQ

Find answers